Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Tư Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/7/1948 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Tương Đoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Tấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Khoa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42069 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Đạt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/7/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 307 Xem chi tiết →
- Lê Tầm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Từ Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Lê Van Tui Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/3/1946 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Lê Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Lê Viết Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Lê Viết Bể Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Lê Viết Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Viết Hâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Lê Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.