Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Đức Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1962 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Lê Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Lê Đức Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1953 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 41 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1962 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1963 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu C1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/8/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Trần Hợp Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Trần Thành Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lệ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04/05/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Lẹ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 14 Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Lê Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 119 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr