Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Xuân Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1951 An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Lê Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Lê Xô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Lê Yết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 6 · Lô 29 Xem chi tiết →
  5. Lê văn Diệu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 12 · Hàng Cột 9 Xem chi tiết →
  6. Lê văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1950 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Lê văn Thủ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 112 Xem chi tiết →
  8. Lê văn Đạo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 5 Xem chi tiết →
  9. Lê ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lê ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Lê Đ. Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 14 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Mãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lê Đăng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Trường Thọ, Xã Trường Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Lê Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Lê Đại Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 16 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
  16. Lê Đắc Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Lê Đắc Nhớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Lê Đắc Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Lê Đức Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Lê Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1966 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr