Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Đắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 58 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đỏ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 20 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1973 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B3 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đụng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 6 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1978 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 18 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 29 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Ư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1964 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Ưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1964 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Lê Văn ửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 136 Xem chi tiết →
  16. Lê Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Lê Xong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 24 · Lô 27 Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Hòa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng Cột III Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr