Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1966 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Quế Phong, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Lê Đức Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Công An Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/12/1967 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Giao bưu huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Duy Tích Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/10/1978 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Sỹ Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/7/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Thị Chánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Tăng Bổng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Bính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 35 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/11/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Thịnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/5/1964 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê thị Hậu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Phan Thị Lê Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/12/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
-
Lê Hồng Ninh
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 1/9/1969
Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An
Đơn vị: QĐNDVN
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết →
- Lê Hồng Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Trọng Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/06/1968 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Dậm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/05/1970 Quê quán: Cần Đước, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Khiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1963 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: BKK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lời Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/07/1969 Quê quán: Châu Thành, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.