Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Thêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  2. Lê Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Lê Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  4. Lê Thị Ba Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 12 · Lô 89 Xem chi tiết →
  5. Lê Thị Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng Cột VIX Xem chi tiết →
  6. Lê Thị Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 19 · Hàng cột 6 Xem chi tiết →
  8. Lê Thị Liến Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 47 Xem chi tiết →
  9. Lê Thị Mười Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 55 Xem chi tiết →
  10. Lê Thị Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Thị Não Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/4/1965 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 249 Xem chi tiết →
  12. Lê Thị Phe Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Thị Sung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/4/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Thị Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1994 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
  15. Lê Thị Sương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 9 · Hàng Cột VII Xem chi tiết →
  16. Lê Thị Sử Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Thị Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Giang, Xã Nam Giang, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Thị Tuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
  19. Lê Thị Đài Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Tiến Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 52 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr