Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Nu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Lê Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Núi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Lê Nơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Phi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 109 Xem chi tiết →
- Lê Phát Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 23 Xem chi tiết →
- Lê Phát Vĩnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 28/1/1946 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Lê Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Phú Tâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Lê Phước Ngọc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/1/1963 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 17 · Lô 197 Xem chi tiết →
- Lê Phước Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1955 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 13 · Hàng Cột VIII Xem chi tiết →
- Lê Phước Sa Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/6/1961 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 18 · Lô 198 Xem chi tiết →
- Lê Phường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Qnag Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1948 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 33 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Lê Quang Cai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1950 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Quang Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1947 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Quang Huỷnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1950 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Quang Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 6 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.