Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Minh Nghi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 14 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
- Lê Minh On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Minh Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 86 Xem chi tiết →
- Lê Minh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1975 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Lê Minh Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1950 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Lê Mại Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Lê Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Lê Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Cẩn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 11 · Hàng Cột VII Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 13 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Tình Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Đới Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Lê Nhơn Ngọc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/4/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Nhẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 13 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.