Tìm thấy 5.946 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Phòng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/2/1964 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1975 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1973 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Thìn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Lê Thị Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1972 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 80 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Lê Tín Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1967 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 144 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 89 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Soạn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tiếp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/8/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Lê văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê văn Mươi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr