Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 11 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 7 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Phơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 9 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 7 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 10 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 4 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 8 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Đăng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Đức Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Đức Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Đức Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr