Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê văn Tiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1988 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê văn Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 1 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1962 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 15 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 15 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 9 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 2 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 6 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê văn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr