Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Thị Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Tiến Mè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 9 · Lô Ô 8 · Khu M Xem chi tiết →
  4. Lê Trung Gương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 9 · Lô Ô 8 · Khu b Xem chi tiết →
  5. Lê Trung Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Trung Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Trí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Trúc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 1 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Trường Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Lê Trường Cầu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Lê Trường Sơn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Lê Trọng Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Trọng Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Trọng Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 4 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Tuấn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng cột 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Tắc Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Vi Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr