Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Mạnh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Mạnh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Long, Xã Hồng Long, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Nguyên Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô Ô7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1986 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Điên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1952 An táng tại: Nghĩa Trang An Hà, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Phú Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 10 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Nhưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Quốc Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Quốc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Qúi Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 9 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Sót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Sông Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr