Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Hồng Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 5 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Hồng Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 5 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô Ô 8 Xem chi tiết →
  7. Lê Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1947 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 6 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Hữu Nghề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Khắc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/197 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Khắc Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Khắc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Kiên Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Lĩnh Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Minh Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Minh Phuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Minh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 6 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Mã Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 10 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr