Tìm thấy 776 hồ sơ cho “Lê Điền Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 280 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 208 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Đủ (Bình) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Thái Quang Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1954 Quê quán: Phú Lễ - Phong Điền - Thừa Thiên Đơn vị: Liên hiệp công đoàn tỉnh Thủ Biên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thái Quang Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1954 Quê quán: Phú Lễ - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Liên hiệp công đoàn tỉnh Thủ Biên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Thiệu Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Thị Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1968 Quê quán: Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Thị Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1966 Quê quán: Thọ Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Thiệu Ninh - Thiếu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1967 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1966 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn A Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/04/1973 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bưu điện tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Hai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 21/6/1965 Quê quán: Triệu Lương - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bưu điện Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Cảnh Xanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/8/1968 Quê quán: Triệu Hải - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ty bưu điện Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 Quê quán: Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Công ty điện máy Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.