Tìm thấy 776 hồ sơ cho “Lê Điền Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Ngộ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 368 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 167 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Tửu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 366 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Lê Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 286 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Bùi Ngọc Lễ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 447 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Lê Công Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 98 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Lê Hữu Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 439 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 118 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Mai Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 367 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Phước Sang Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Phước Xự Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 424 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Lê Quí Nọp Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Quốc Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 346 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Lê Sỹ Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 353 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Lê Thành Nguyên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Thị Để Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Lê Trọng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 120 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 364 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Điền Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thuận Điền- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/7/1968