Tìm thấy 776 hồ sơ cho “Lê Điền Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Dân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Hiên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/ An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1923 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Sẽ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  7. Lê Thoàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  8. Phạm Lễ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  9. Lê Nghĩa Hiệp Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/6/1947 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 316 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Thị Nghĩa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Công Cu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  12. Lê Công Tích Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Hoạch Lạc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/10/1979 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Hữu Xa Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  15. Lê Phước Dũng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/12/1965 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  16. Lê Thị Bảy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Thị Bốn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  18. Lê Thị Chín Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  19. Lê Thị Cầu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Viết Bảy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Điền Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thuận Điền- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/7/1968