Tìm thấy 776 hồ sơ cho “Lê Điền Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/3/1968 Quê quán: Thạch Điền - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Khuýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1986 Quê quán: Long Điền B - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Thọ Diên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Ràm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Phong Thái - Hương Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thọ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/11/1978 Quê quán: Hương Thử - Hương Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Tiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Nam Diễn - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1963 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Lê Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1979 Quê quán: Phú Điền - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: C4 - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Cưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Điền Huy - Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D2 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: UB Hành Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Lê Thế Hiền Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Tuấn Lượng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Tuấn Tân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 25/9/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Phù Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 Quê quán: Quảng Phú - Hương Điền - Bình Trị Thiên Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Thị Trấn Văn điển - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Vui Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Phong Đình - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Quảng Ngọc - Hương Điền - Bình - Bình Trị Thiên Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lê Thành Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1981 Quê quán: Long Bình Điền - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Chuyên gia huyện ThoMoPhước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Khu điện Biên - Thị Xã Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Điền Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thuận Điền- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/7/1968