Tìm thấy 776 hồ sơ cho “Lê Điền Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Lê Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/3/1969 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Lê Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1967 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/11/1977 Quê quán: Nam Điền - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Lệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Điền Xá - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Cu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Rằng (Bình ) Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Sưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Điền, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Điền Lưu - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Hoàng Dương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Bình Điền - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Bình Điền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Anh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1986 Quê quán: Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lê Huy Thực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Hồng Bảo Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/10/1952 Quê quán: Phú Ân Nam - Diên Khánh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  13. Lê Phước Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Bình - Hương Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Phùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Thạch Điền - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Thế Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1978 Quê quán: Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Lê Thừa Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 Quê quán: Mỹ Xuyên - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Tuấn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1983 Quê quán: Phước Điền - Hòa Đồng - Phú Khánh Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Chệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Diễn Kim - Càn Long - Trà Vinh Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cấn Năm sinh: 14/4/1930 Ngày hy sinh: 14/10/1967 Quê quán: Quảng Thuận - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/3/1972 Quê quán: Nam Diển - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Điền Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thuận Điền- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/7/1968