Tìm thấy 776 hồ sơ cho “Lê Điền Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Diện Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  2. Lê Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 108 Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Diễn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Viết Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 5 · Lô P Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Diẽn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 182 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 126 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Hữu Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Diên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Diện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Lê Diễn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 11 Xem chi tiết →
  15. Lê Phú Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Thị Diện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Sông Dinh 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 14A · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Diên Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 10/9/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu ND1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Điền Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thuận Điền- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/7/1968