Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Lê Đức Vị”.
- Lê Đức Vinh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Đức Vinh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/12/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 52 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Đức Viêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Đức Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Đức Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Đức Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 928 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đức Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 127 · Lô C Xem chi tiết →
- Lê Đức Viễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/9/1964 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 139 Xem chi tiết →
- Lê Đức Viện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 252 · Lô Đ Xem chi tiết →
- Lê Đức Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M74 · Hàng H4 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Đức Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Lê Đức Vinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/3/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
- Lê đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Đức Vinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/10/1970 Quê quán: Hòa Thọ - Hòa Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Đức Viêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1966 Quê quán: Nam Tân - Nam trực - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đức Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/1/1972 Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/11/1973 Quê quán: Hương Sơn - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C20 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Viện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/9/1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.