Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Lê Đức Tiên”.

  1. Lê Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1965 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 153 · Hàng 6 · Lô B2 Xem chi tiết →
  3. Lê Đức Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1947 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Đức Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu D2 Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Tiêng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đức Tiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phượng Xá - Đông Phương - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 26/01/1968