Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Lê Đức Thỉnh”.

  1. Lê Đức Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Lê Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T229 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu N Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng L · Lô 125 · Khu A10 Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 3 · Lô 18 Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 24 Xem chi tiết →
  8. Lê Đức Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 14 · Lô 12 Xem chi tiết →
  10. Lê Đức Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Đức Thinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  12. Lê Đức Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/5/1974 Quê quán: 75 Cát Cụt - - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Lê Đức Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/12/1967 Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E217 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Lê Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1969 Quê quán: Quỳnh Vinh - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lê Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Ngọc Thụy - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đức Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thắng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Lê Đức Thịnh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Hưng Hải, Nam Hưng, Tiền Hải, Thái Bình Mai táng ban đầu: Cầu Đắc Lếch, tây Đắc Rơ Cót Hàng 0; Ô 2; Số 108; Khối 0
  3. Lê Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hải Hưng - Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 20/06/1973
  4. Lê Đức Thỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lạng Sơn - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 19.93.09 bản đồ UTM 1/50.000