Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Lê Đức Thảo”.

  1. Lê Đức Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Thao Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Lê Đức Thảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/4/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  4. Lê Đức Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Tàn cát - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Thao Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Minh Long - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đức Thảo D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Thiệu Châu, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 15/12/1972 Mai táng ban đầu: (33-96)03 mảnh Bảo Đức
  2. Lê Đức Thảo D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Thiệu Châu, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 15/12/1972 Mai táng ban đầu: (33-96)03 mảnh Bảo Đức
  3. Lê Đức Thảo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 · Nghệ Tĩnh Hy sinh: 9/4/1976
  4. Lê Đức Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thiệu Châu- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 15/12/1972 (33-96)03 mảnh Bảo Đức
  5. Lê Đức Thảo Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1976-09-04 00:00:00 Hy sinh: Nghệ Tĩnh