Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Lê Đức Tộ”.

  1. Lê Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Tốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1825 Xem chi tiết →
  3. Lê Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  4. Lê Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 34 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Toán Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Toàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dân Hoà, Xã Dân Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Đức Toàn Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 38 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Đức Tôn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 129 Xem chi tiết →
  10. Lê Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 160 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Lê Đức Toàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  12. Lê Đức Toàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: Dân Hoà - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Đức Tôn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Cẩm Lĩnh - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Yên Hoà - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đức Tộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thôn Thượng - Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 25/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000