Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Lê Đức Tịnh”.

  1. Lê Đức Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 389 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Lê Đức Tính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 47 Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 223 · Lô S · Khu S Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1966 Quê quán: Tào Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đức Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Long Khê - An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 24/02/1979