Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Lê Đức Quyến”.

  1. Lê Đức Quyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Quyền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Lê đức Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Đức Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Quyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1976 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Lê Đức Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Trung Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đức Quyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 24/8/1971
  2. Lê Đức Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 4/10/1975
  3. Lê Đức Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tân Lĩnh- Ba Vì- Hy sinh: 3/12/1975
  4. Lê Đức Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Đông- Trung Trạch- Hy sinh: 4/10/1975
  5. Lê Đức Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tân Tĩnh- Ba Vì- Hy sinh: 3/12/1975