Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Lê Đức Phổ”.

  1. Lê Đức Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. lê đức phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 20 · Hàng 18 · Khu a Xem chi tiết →
  3. Lê Đức Phóng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: // Quê quán: Vũ Liệt- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 194 Xem chi tiết →
  4. Lê Đức Phóng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 194 Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Phóng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Liệt - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đức Phổ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thông Huề- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 4/12/1970 (89-34)02 quận Đăk Sút
  2. Lê Đức Phổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Bắc- Lập Thạch- Hy sinh: 11/1/1969
  3. Lê Đức Phổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Bắc- Lập Thạch- Hy sinh: 11/1/1969