Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Lê Đức Khang”.
- Lê Đức Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Đức Khang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Lê Đức Khang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Đức Khang Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Đức Khang E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Thắng, Kỳ Lợi, Kỳ Anh, Hà Tĩnh Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: (98-76)07 Sài Gòn 1/50000
- Lê Đức Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tâm Thắng - Kỳ Hợi - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Đức Khang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Lê Đức Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Thắng- Kỳ Lợi- Kỳ Anh- Hà Tĩnh Hy sinh: 30/04/1975 (98-76)07 Sài Gòn 1/50000
- Lê Đức Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Bình- Thanh Hà- Hy sinh: 31/7/1974