Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Lê Đức Huệ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Đức Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1b Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Ngát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 5a Xem chi tiết →
  3. lê mạnh đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 30 · Khu a Xem chi tiết →
  4. lê đức hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1988 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. lê đức luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. lê đức phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 20 · Hàng 18 · Khu a Xem chi tiết →
  7. lê đức thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 15 · Hàng 33 · Khu b Xem chi tiết →
  8. lê đức trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đức Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nam Thái - Chương Dương - Nghệ An Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Lê Đức Huệ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Nghĩa Hợp, Tân Kỳ, Nghệ An Hy sinh: 23/02/1972 Mai táng ban đầu: (49-86)07 Plây Me 1/50000
  3. Lê Đức Huệ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Nghĩa Hợp, Tân Kỳ, Nghệ An Hy sinh: 23/02/1972 Mai táng ban đầu: (49-86)07 Plây Me 1/50000
  4. Lê Đức Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Hợp- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 23/02/1972 (49-86)07 Plây Me 1/50000