Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Lê Đức Huệ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Tẻ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 8 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đền Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 19 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Hoạt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Tùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/7/1983 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Lẹ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  15. lê đức nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
  16. trần đức lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 72 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
  17. Lê Thanh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 3b Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 16a Xem chi tiết →
  19. Lê Đức Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1b Xem chi tiết →
  20. Lê Đức Ngát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 5a Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Lê Đức Huệ” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.