Tìm thấy 2 hồ sơ cho “Lê Đức Dục”.
- Lê Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 185 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Đức Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Hạ Mao, Thanh Minh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 25/02/1975 Mai táng ban đầu: (80-63)08 quận Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Hàng 15; Ô 2; Số 142; Khối 0
- Lê Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đan Khê - Tứ Thành - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 5/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.11.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Duy Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Liên Châu - Nông Trường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 15/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.10.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hạ Mạc - Thanh Minh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/02/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Bá Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đức Lương - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 2/1/1968