Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Lê Đức Chi”.
- Lê Đức Chí Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/8/1971 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đức Chí Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/6/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 24 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Đức Chí Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 15 Xem chi tiết →
- Lê Đức Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 230 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đức Chí Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/6/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phong La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Đức Chiêu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Hoằng Phượng- Hoằng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 17 Xem chi tiết →
- Lê Đức Chiêu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Lê Đức Chiếm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/5/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Lê Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1950 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lê Đức Chiêm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/7/1950 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lê Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Đức Chiến Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/02/1984 Quê quán: Hậu Lộc - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đức Chiêu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Hoằng Phương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Chín Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/4/1973 Quê quán: Đông Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/11/1967 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Chiếm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/5/1948 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Độ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.