Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Lê Đức Cương”.

  1. Lê Đức Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  2. Lê Đức cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 13 Xem chi tiết →
  3. Lê Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Đức Cương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Thiên Lộc- Can Lộc- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 78 Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 153 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Cương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 78 Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  8. Lê Đức Cương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Thiên Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Đức Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/8/1969 Quê quán: Yên Bình - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đức Cương Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Thiên Lộc- Can Lộc- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 13/9/1972 Lô 10 Số 78