Tìm thấy 125 hồ sơ cho “Lê Đức Bậc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu K2 Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu D2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Sửu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Đức Long - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Đức Long - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Viết Chấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Đồng ngàn - Đức thắng - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Vàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/3/1971 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Quyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Cầu treo - Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Siêu (Chánh) Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/10/1970 Quê quán: Mỹ Thạnh Bắc - Đức Huệ - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Sửu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Đức Long - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3266 Xem chi tiết →
  10. Lê Đức Đồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Quyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Cầu treo-Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3028 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Lê Lợi, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Đức Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lê Lợi, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Bình Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 111 Xem chi tiết →
  15. Lê Công Đoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/8/1970 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 68 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Bổn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 87 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Chuyển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/6/1967 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 90 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cách Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/1/1951 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Dong Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/3/1954 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 31 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đức Bậc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hiền Lương- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/02/1966 Tỉnh Sa Ta Ra Ni Ki