Tìm thấy 125 hồ sơ cho “Lê Đức Bậc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Đức Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/9/1966 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Điệp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  3. Lê Đức ấn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1/1949 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Lệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Lệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/8/1969 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 24 Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Vỹ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 12 Xem chi tiết →
  8. Lê Đức Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Lê Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Đức Tường - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Hùng Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 17 · Khu B1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 25 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đức Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/9/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 27 · Hàng 15 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu H2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 17 · Khu G1 Xem chi tiết →
  16. Lê Đức Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu K1 Xem chi tiết →
  17. Lê Đức Diễn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Đức Lộc Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/9/1979 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Lê Đức Ngà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 11 · Khu G1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đức Bậc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hiền Lương- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/02/1966 Tỉnh Sa Ta Ra Ni Ki