Tìm thấy 125 hồ sơ cho “Lê Đức Bậc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Đức Duyệt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Lê Đức Huyền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Đức Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Lô 179 · Khu A14 Xem chi tiết →
- Lê Đức Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Đức Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Lê Đức Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Đức Lộng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Đức Ngải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Đức Nhận Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Đức Quản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/5/1966 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 141 Xem chi tiết →
- Lê Đức Quỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Đức Qúa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/2/1952 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Đức Thi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Đức Thành Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 19/7/1989 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Lê Đức Thái Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 29/5/1947 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Lê Đức Thưởng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Lê Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng G · Lô 32 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Lê Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng L · Lô 125 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Lê Đức Tuyến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/10/1974 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Đức Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/8/1971 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.