Tìm thấy 125 hồ sơ cho “Lê Đức Bậc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Đức Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Đức Hạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/68 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Đức Nghiệp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Viết Lập - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2557 Xem chi tiết →
- Lê Đức Nghiệp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Viết Lập - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đức Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Hoàng Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đức Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1925 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Đức Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Kỳ Phú - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Minh Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Bãi bàng Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Anh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đức Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Lữ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1/1968 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D9 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/9/1966 Quê quán: Hán Giang - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Luân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/4/1950 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Hoàng Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: C2 - D1 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Đức Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Đức Điệt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/6/1966 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D1 - E280 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Giang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Lê Lợi - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.