Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Lê Đại Từ”.

  1. Lê Đại Từ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T91 · Hàng 2 · Lô 8 · Khu L Xem chi tiết →
  2. Lê Đại Từ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/5/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T91 · Hàng 2 · Lô 8 · Khu L Xem chi tiết →
  3. Lê Đại Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Trái Xem chi tiết →
  4. Lê Đại Tưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 288 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đại Từ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Bình Phú, Đồng Phú, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: nghĩa trang Phấu F10 Hàng 8; Ô 2; Số 53; Khối 1