Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Lê Đại Tô”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Thị Tổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 268 Xem chi tiết →
- Lê Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Lê Đại Nghĩa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Trọng Toàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Đại Cương, Xã Đại Cương, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Tôn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tom Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1965 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 39 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê văn Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Thị Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1960 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu E1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Xanh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Tổ 38 - Hòa Cường - Đà Nẵng Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Lê Thể Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Tổ 29 - An Trung Tây - Đà Nẵng Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Lê Huy Hòa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/12/1972 Quê quán: Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Nội Đơn vị: TQC B3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Đức Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Kỳ Phú - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Văn Tầng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C12 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.