Tìm thấy 3 hồ sơ cho “Lê Đại Cương”.

  1. Lê Đại Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C39 · Hàng 6 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Đại Cương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 56 · Khu b Xem chi tiết →
  3. Lê Đại Cường Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/03/1986 Quê quán: TT Hoà Thành - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đại Cương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Trung Lập, Chí Trung, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (82-08)04 Ban Mê Thuột mộ 9 Hàng 7; Ô 2; Số 43; Khối 1