Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Lê Đăng Thi”.

  1. Lê Đăng Thí Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/5/1950 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 47 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Đăng Thí Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/5/1950 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Sư 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Đăng Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô Đ Xem chi tiết →
  4. Lê Đăng Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1970 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Lê Đăng Thiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Đăng Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 293 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê đăng Thìn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 26 Xem chi tiết →
  8. Lê Đăng Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  9. Lê Đăng Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Thanh Phú - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đăng Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Hy sinh: 26/7/1972
  2. Lê Đăng Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Hy sinh: 26/7/1972
  3. Lê Đăng Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Hy sinh: 26/7/1972