Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Lê Đăng Thanh”.
- Lê Đăng Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1076 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đăng Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/8/1969 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Lê Đăng Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/11/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Đăng Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/2/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Đăng Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 701 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đăng Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/11/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Đăng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/10/1979 Quê quán: Cẩm Thủy, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đăng Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Thạch Thành - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đăng Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/12/1982 Quê quán: Phước Long - Lương Ngọc - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Đăng Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/11/1981 Quê quán: Phú Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: C11 - D47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.