Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Lê Đăng Thăng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Đằng Thổ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/8/1978 Quê quán: Quỳnh Thắng - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3768 Xem chi tiết →
  2. Lê Đăng Kiến Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 14/4/1985 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 221 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Lê Đăng Vinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Dắng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Lê Đăng Giả Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Lê Đằng Thổ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Đăng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1968 Quê quán: Thăng Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đăng Thăng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Quỳnh Vinh, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: ,