Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Lê Đăng Động”.

  1. Lê Đăng Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Đăng Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Đăng Đồng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/12/1951 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Đăng Dong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 86 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Đăng Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đăng Động (Đông) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 20/7/1974
  2. Lê Đặng Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Châu Phong- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 20/07/1971
  3. Lê Đăng Động Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 20/04/1974