Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Lê Đình Vũ”.
- Lê Đình Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 5 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Lê Đình Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Vũ, Xã Cẩm Vũ, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Lê Đình Vũ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Lê Đình Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- lê Đình Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Vương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 94 Xem chi tiết →
- Lê Đình Vuông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/2/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Đình Vui Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Đình Vượng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Lương, Xã Mỹ Lương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Đình Vuông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/2/1971 Quê quán: Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Đình Vui Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Liên Phương - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.