Tìm thấy 53 hồ sơ cho “Lê Đình Thu”.

  1. Lê Đình thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 3 · Lô 11 · Khu L Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T110 · Hàng 3 · Lô 11 · Khu L Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Thu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 10A Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 531 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Thứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hữu Hoà - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ninh Hoà - Phú Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Thuyết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 15 Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Lê đình Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1977 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Đinh Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 14 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Thuần Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 10B Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 17/09/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 30.54.05 bản đồ UTM 1/50.000