Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Lê Đình Tộ”.

  1. Lê Đình Tơ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Tố Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/4/1954 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Tộ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. lê Đình Tỏa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 211 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 99 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. lê đình tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 26 · Hàng 1 · Khu h Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Tốn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu Đông Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Tới Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 21/2/1991 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Tòng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/10/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Toán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 91 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Toàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 11 · Khu K Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Toán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Thuỵ Hương - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1981 Quê quán: Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Tộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Đầu- Hợp Tiến- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 13/10/1972 H4, Đắk Lắk