Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Lê Đình Tịnh”.

  1. Lê Đình Tính Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 23/2/1951 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 91 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu b1 Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Tịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Tình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 105 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngũ kiên, Xã Ngũ Kiên, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Tịnh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu K Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Tình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/9/1970 Quê quán: Nam Tiến - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Thiệu Hoà - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 Quê quán: Thị Trường - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Tịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: H1 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Văn Thịnh - Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 15/09/1966