Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Lê Đình Tác”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Xuân Tách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Bá Tác Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đình Văn Tạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Lê Bá Tạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Hữu Tắc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Hữu Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tác Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 199 · Hàng 5 · Lô 18 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tạc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 100 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Hữu Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  10. Lê Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 36 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  11. Lê Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 105 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1979 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 234 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1956 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 3 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 48 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 105 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 263 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 167 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  18. Lê Đức Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 109 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Tác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đồng Thắng- Triệu Sơn- Hy sinh: 13/11/1971
  2. Lê Đình Tác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đồng Thắng- Triệu Sơn- Hy sinh: 13/11/1971